6. Reformuler et pratiquer des synthèses intermédiaires, pour parvenir plus rapidement à la conclusion de la réunion, c’est-à-dire au moment où l’on s’assure que les objectifs de la réunion ont été atteints.
6 reformulate và thực hành Trung cấp tóm tắt, nhanh hơn đối với kết luận của cuộc họp, tức là vào thời điểm khi nó đảm bảo rằng mục tiêu của cuộc họp đã đạt được.
6. Khởi động lại và tổng hợp chất trung gian thực tế, để đạt được nhanh hơn các kết luận của cuộc họp, mà là để nói khi đó là đảm bảo rằng các mục tiêu của cuộc họp đã được đáp ứng.